bỗng dưng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| all of a sudden, without rhyme or reason |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
By chance, by accident |
thắng lợi không phải bỗng dưng mà có | success is not something got by accident |
|
By chance, by accident |
bỗng dưng nảy ra một vấn đề không ai ngờ tới | an unexpected problem arose by chance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
bỗng nhiên, không rõ vì sao |
"Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi." (HT) |
Lookup completed in 169,247 µs.