| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pedestrian, foot march | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To walk | bộ hành chơi xuân | to go for a spring walk |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi bộ | "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) |
| N | người đi bộ, người đi bằng đường bộ | "Cây đa cũ bến đò xưa, Bộ hành có nghĩa, nắng mưa cũng chờ." (Cdao) |
Lookup completed in 196,625 µs.