bietviet

bộ mặt

Vietnamese → English (VNEDICT)
face, look
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Air, look, face bộ mặt hớn hở | a cheerful face
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ nói chung những vẻ, những nét nhìn thấy trên mặt bộ mặt tươi tỉnh ~ bóc trần bộ mặt giả dối
N toàn bộ nói chung những cái bộc lộ ra bên ngoài, qua đó ít nhiều phản ánh được thực chất bên trong bộ mặt nông thôn có nhiều đổi mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 93 occurrences · 5.56 per million #8,168 · Advanced

Lookup completed in 207,058 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary