| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| face, look | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Air, look, face | bộ mặt hớn hở | a cheerful face |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | toàn bộ nói chung những vẻ, những nét nhìn thấy trên mặt | bộ mặt tươi tỉnh ~ bóc trần bộ mặt giả dối |
| N | toàn bộ nói chung những cái bộc lộ ra bên ngoài, qua đó ít nhiều phản ánh được thực chất bên trong | bộ mặt nông thôn có nhiều đổi mới |
Lookup completed in 207,058 µs.