| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to speak up frankly | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To bare | bộc bạch hết những tâm tư sâu kín | to bare one's heart |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói ra rõ ràng và thành thật [nỗi lòng của mình] cho ai đó biết | chị bộc bạch mọi nỗi niềm với tôi ~ chị bộc bạch với tôi chuyện tình cảm của chị |
Lookup completed in 184,800 µs.