bộc phá
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Explosive charge |
đặt bộc phá | to plant an explosive charge |
| noun |
Explosive charge |
đánh (bằng) bộc phá | to mount an attack with an explosive charge |
| verb |
To blow up (with an explosive charge) |
bộc phá hàng rào dây thép gai | to blow up a barbed wire fence (with an explosive charge) |
| verb |
To blow up (with an explosive charge) |
bộc phá công sự ngầm | to blow up underground blockhouses (with an explosive charge) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
phá huỷ bằng chất nổ |
bộ đội bộc phá hàng rào ~ công binh bộc phá công sự ngầm |
| N |
khối thuốc nổ để phá các vật rắn chắc |
đánh bằng bộc phá |
Lookup completed in 189,073 µs.