bộp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| sound of something falling |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Plop |
quả bàng rụng đánh bộp | the Malabar almond fell with a plop, the Malabar almond plopped down |
|
Plop |
vỗ bồm bộp vào quả mít | to pat plop plop the ripe jack fruit |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây thân to, cao, gỗ xốp |
|
| A |
từ mô phỏng âm thanh trầm và gọn như tiếng vật nặng rơi mạnh xuống mặt đất |
quả mít rơi bộp xuống đất ~ vỗ tay cái bộp |
Lookup completed in 193,167 µs.