bới
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to dig with fingers or paws, dig up, find |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To dig up, to scratch up |
bới khoai | to dig up potato, to lift potatoes |
| verb |
To dig up, to scratch up |
bới lạc | to dig up groundnuts, to lift groundnuts |
| verb |
To dig up, to scratch up |
gà bới rác tìm mồi | chickens scratch garbage for food, chickens scratch about in the heap of garbage |
| verb |
To dig up, to scratch up |
bới hầm sập cứu người bị nạn | to dig up casualties from a crumbled shelter |
| verb |
To pick holes in (someone's coat) |
bới xấu nhau | to pick holes in one another's coat |
| verb |
To abuse, to call (someone's) bad name |
bới bèo ra bọ | to make trouble (by picking holes in someone's coat) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xới lên và gạt đi những gì phủ bên trên để tìm lấy cái vùi lấp bên dưới |
con gà đang bới rác |
| V |
moi móc để tìm cho ra, cho thành ra có |
bà ấy hay bới chuyện người ~ bà quản gia nhà này hay bới việc lắm |
| V |
réo tên cha mẹ tổ tiên người ta ra mà chửi |
bà ta đang bới lũ trẻ |
| V |
xới [cơm] |
bà bới một bát cơm đầy |
| V |
mang cái ăn theo khi đi xa nhà |
cơm đùm gạo bới |
| V |
búi |
chị ấy bới tóc lên cao |
Lookup completed in 171,324 µs.