| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mane | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Mane | bờm sư tử | a lion's mane |
| noun | Mane | tóc để bờm | to have a mane (for hair) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một vài giống thú | sư tử đực có bờm ~ bờm ngựa |
| N | mớ tóc dài và rậm mọc nhô cao lên | tóc để bờm |
| Compound words containing 'bờm' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bờm xờm | 5 | Shaggy |
| bờm chờm | 1 | disheveled |
| bờm xơm | 1 | to tease or joke in a too familiar way |
| thằng bờm | 1 | practical, minded idiot |
| chờm bờm | 0 | như bờm xờm |
Lookup completed in 266,610 µs.