bietviet

bở

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) crumbly; (2) gainful, profitable
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dễ tơi ra, vụn ra khi chịu tác động của lực cơ học khoai bở tung ~ đất bở như vôi
A không bền, dễ bục, dễ đứt ra khi chịu tác động của lực cơ học sợi dây rất bở ~ chiếc áo mặc lâu ngày đã bở sợi
A dễ mang lại lợi, mang lại hiệu quả mà không phải tốn nhiều sức vớ được món bở
A [mệt] rã rời mệt bở cả người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 172,258 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary