| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) crumbly; (2) gainful, profitable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dễ tơi ra, vụn ra khi chịu tác động của lực cơ học | khoai bở tung ~ đất bở như vôi |
| A | không bền, dễ bục, dễ đứt ra khi chịu tác động của lực cơ học | sợi dây rất bở ~ chiếc áo mặc lâu ngày đã bở sợi |
| A | dễ mang lại lợi, mang lại hiệu quả mà không phải tốn nhiều sức | vớ được món bở |
| A | [mệt] rã rời | mệt bở cả người |
| Compound words containing 'bở' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| béo bở | 21 | Profitable, fat |
| dưa bở | 6 | melon, musk-melon, cantaloupe |
| tưởng bở | 1 | to imagine that something is easy to do |
| béo bở khẩu ngữ | 0 | profitable, fat |
| bở hơi tai | 0 | dog-tired |
| bở vía | 0 | out of one’s wits, scared out of one’s wits |
| chẳng béo bở gì | 0 | there is no profit to it |
| Làm chỗ ấy bở lắm | 0 | One earns a lot of extra money in that position |
| việc làm béo bở | 0 | a fat job |
| vớ bở | 0 | kiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ |
Lookup completed in 172,258 µs.