| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feel strange, surprise; amazed, surprised, new and inexperienced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác ngỡ ngàng, lúng túng vì còn mới lạ, chưa quen | bỡ ngỡ với công việc ~ mới đến, còn bỡ ngỡ |
Lookup completed in 154,815 µs.