| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh sướt qua bằng lòng bàn tay vào mặt hoặc vào đầu | hắn vừa bợp tai thằng bé ~ hắn vừa bợp vào mặt thằng bé |
| N | cái đánh vào mặt hoặc vào đầu bằng lòng bàn tay sướt qua | bị ăn mấy cái bợp tai |
Lookup completed in 240,134 µs.