bục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) platform; (2) to give way (bottom of container) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Platform, dais |
bục giảng đường | a lecture hall dais |
| noun |
Platform, dais |
bước lên bục | to step on the platform, to take the floor |
| noun |
Platform, dais |
bục công an giao cảnh | a traffic directing platform |
| verb |
To crack |
chỉ khâu đã bục hết | all the thread cracked |
| verb |
To crack |
cái thúng cũ bục đáy | the bottom of the old basket has cracked |
| verb |
To crack |
đê bục một quãng | a section of the dyke cracked |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật đóng bằng gỗ hoặc chỗ nền được xây cao lên, làm chỗ đứng |
đứng trên bục giảng ~ bước lên bục vinh quang (b) |
| V |
đứt ra, rời ra từng mảnh do bị căng tức quá hoặc do không còn đủ sức bền chắc |
áo bục chỉ ~ con đê bị bục một quãng ~ "Đem chuông đi đấm nước người, Đấm cho nó bục mà lôi nó về." (Cdao) |
Lookup completed in 169,321 µs.