bietviet

bục

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) platform; (2) to give way (bottom of container)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Platform, dais bục giảng đường | a lecture hall dais
noun Platform, dais bước lên bục | to step on the platform, to take the floor
noun Platform, dais bục công an giao cảnh | a traffic directing platform
verb To crack chỉ khâu đã bục hết | all the thread cracked
verb To crack cái thúng cũ bục đáy | the bottom of the old basket has cracked
verb To crack đê bục một quãng | a section of the dyke cracked
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật đóng bằng gỗ hoặc chỗ nền được xây cao lên, làm chỗ đứng đứng trên bục giảng ~ bước lên bục vinh quang (b)
V đứt ra, rời ra từng mảnh do bị căng tức quá hoặc do không còn đủ sức bền chắc áo bục chỉ ~ con đê bị bục một quãng ~ "Đem chuông đi đấm nước người, Đấm cho nó bục mà lôi nó về." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 86 occurrences · 5.14 per million #8,484 · Advanced

Lookup completed in 169,321 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary