bụng dạ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| heart, feelings |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| khẩu ngữ |
Digestive system (nói khái quát) |
bụng dạ không tốt, ăn gì cũng khó tiêu | to have a poor digestive system and find it hard to digest anything eaten; to have a poor digestion |
| khẩu ngữ |
Heart, one's heart of hearts |
bụng dạ nhỏ nhen | to be mean hearted |
| khẩu ngữ |
Heart, one's heart of hearts |
bụng dạ để ở đâu đâu | his heart was elsewhere |
| khẩu ngữ |
Heart, one's heart of hearts |
không còn bụng dạ nào nghĩ đến việc ấy nữa | to have not at all the heart to think of that matter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ máy tiêu hoá, gồm có dạ dày, ruột, v.v. [nói khái quát] |
đói, bụng dạ cồn cào |
| N |
bụng và dạ của con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ sâu kín, không bộc lộ ra, đối với người, với việc, nói chung |
bụng dạ tử tế ~ hiểu rõ bụng dạ nhau ~ không còn bụng dạ nào mà nghĩ đến chuyện đó |
Lookup completed in 198,869 µs.