| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Encircle, besiege, lay siage tọ | Bủa vây đồn địch | To lay siege to the enemy post | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | toả ra khắp mọi phía để bao vây, không cho thoát | một tốp lính đang bủa vây ngôi biệt tự ~ cả đàn sư tử bủa vây một con linh dương |
Lookup completed in 158,828 µs.