| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Mean, stingy | bủn xỉn tính toán từng xu với bạn bè | stingy, he stints his friends every penny |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hà tiện quá đáng, đến mức không dám chi tiêu về cả những khoản hết sức nhỏ nhặt | con người bủn xỉn ~ tính bủn xỉn |
Lookup completed in 197,114 µs.