bức bách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to force, compel |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To force, to coerce (nói khái quát) |
bị bức bách phải làm | to be coerced into working |
|
khẩu ngữ) Pressing, urgent |
công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được | a pressing job permitting not even one minute's delay |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng áp lực thúc giục |
họ bức bách cô phải đồng ý ~ ông bà ấy bức bách cô theo họ |
| V |
[việc] đòi hỏi phải được giải quyết ngay, không cho phép trì hoãn |
công việc bức bách |
Lookup completed in 173,993 µs.