bứt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pick, pluck; to scratch, pull |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To tear, to snatch, to pluck |
bứt tóc | to tear one's hair |
| verb |
To tear, to snatch, to pluck |
bứt tóc ai | to snatch someone's hair |
| verb |
To tear, to snatch, to pluck |
bứt lá | to pluck a leaf |
| verb |
To tear, to snatch, to pluck |
bứt ra khỏi hàng ngũ | to tear oneself away from the ranks, to bread rank |
| verb |
To tear, to snatch, to pluck |
tính anh ta hễ vào việc là đừng hòng bứt ra được | it is his character that when having begun his work he is not to be torn away from it |
| verb |
To cut |
bứt cỏ quên liềm | to leave one's sickle after cutting grass |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giật mạnh làm cho đứt rời ra |
bà ấy đã bứt một nắm lá ~ tôi bứt một quả ổi |
| V |
cắt cỏ, rạ, v.v. |
nó vừa bứt một nắm cỏ |
| V |
tách lìa hẳn để đi nơi khác, làm việc khác |
anh đã bứt lên dẫn đầu đoàn đua ~ công việc nhiều quá, không bứt ra được |
Lookup completed in 190,834 µs.