bietviet

bứt phá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vượt hẳn lên, cách xa so với mức độ, giới hạn, v.v., thông thường anh đã bứt phá lên trước toàn đoàn ~ bộ sưu tập thời trang có nhiều bứt phá trong thiết kế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 199,315 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary