bietviet

bừa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to plow, harrow; harrow; (2) disorderly, chaotic
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rake kéo bừa | to draw a rake
noun Rake đóng bừa cải tiến | to make improved rakes
verb To rake cày sâu bừa kỹ | to plough deep and rake carefully
adj Topsy-turvy giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo | papers are topsy-turvy in the drawer
adj Rash, easy-going, (at) random không hiểu chớ trả lời bừa | when one is not clear, one should not give any rash answer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ kéo bừa ~ vác bừa ra đồng
V làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái bừa con trâu đang bừa đất
A không có trật tự, không kể gì trật tự giấy má vứt bừa ra nhà ~ nhà cửa để bừa, không chịu dọn
A liều, không kể gì hậu quả, đúng sai, chỉ cốt làm cho xong tự ý làm bừa ~ không biết nhưng cứ nói bừa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 169,356 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary