bừa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to plow, harrow; harrow; (2) disorderly, chaotic |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Rake |
kéo bừa | to draw a rake |
| noun |
Rake |
đóng bừa cải tiến | to make improved rakes |
| verb |
To rake |
cày sâu bừa kỹ | to plough deep and rake carefully |
| adj |
Topsy-turvy |
giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo | papers are topsy-turvy in the drawer |
| adj |
Rash, easy-going, (at) random |
không hiểu chớ trả lời bừa | when one is not clear, one should not give any rash answer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ |
kéo bừa ~ vác bừa ra đồng |
| V |
làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái bừa |
con trâu đang bừa đất |
| A |
không có trật tự, không kể gì trật tự |
giấy má vứt bừa ra nhà ~ nhà cửa để bừa, không chịu dọn |
| A |
liều, không kể gì hậu quả, đúng sai, chỉ cốt làm cho xong |
tự ý làm bừa ~ không biết nhưng cứ nói bừa |
Lookup completed in 169,356 µs.