bừng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to flare up, flame up, blush, turn suddenly red, burst out |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To flare brightly, to turn suddenly red hot, to burst out ebulliently |
ngọn lửa bừng cháy | the fire flared up brightly |
| verb |
To flare brightly, to turn suddenly red hot, to burst out ebulliently |
người nóng bừng bừng như lên cơn sốt | his body turned suddenly red hot like in a fever |
| verb |
To wake up) suddenly |
bừng tỉnh dậy | to wake up suddenly |
| verb |
To wake up) suddenly |
bừng bừng nổi giận | to burst out in ebullient anger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chuyển trạng thái đột ngột từ không có biểu hiện gì trở thành có những biểu hiện rõ rệt và mạnh mẽ |
mặt đỏ bừng ~ sáng bừng lên |
| V |
chuyển trạng thái đột ngột, từ đang ngủ sang tỉnh hẳn dậy |
tôi bừng tỉnh giấc |
Lookup completed in 199,121 µs.