bietviet

bửng

Vietnamese → English (VNEDICT)
lump, clot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tảng đất lẫn đá kết dính với nhau không chặt lắm bửng đất
N khối đất lớn bọc quanh gốc, rễ một cây đánh cả bửng
N tấm chắn ngang để che kín hoặc để giữ cho chắc [thường ở xe cộ, tàu thuyền]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 189,067 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary