bietviet

bữa

Vietnamese → English (VNEDICT)
day; meal
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Meal sửa soạn một bữa cơm khách | to prepare a meal for guests
noun Meal ăn mỗi ngày ba bữa | to have three meals a day
noun Meal đang dở bữa thì khách đến | they were at their meal when a visitor came
khẩu ngữ (chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc gì) một bữa ăn đòn | a beating
khẩu ngữ (chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc gì) phải một bữa sợ | it was a real fright
khẩu ngữ Day ở chơi dăm bữa nửa tháng | to spend from five days to a fornight as a guest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường bữa cơm ~ làm bữa thịt chó
N lần ăn uống thường lệ trong ngày ngày ăn ba bữa ~ ăn uống linh tinh, không ra bữa
N lần, phen phải chịu đựng việc gì bị một bữa no đòn ~ phải một bữa đói
N hôm bữa trước tôi bận ~ bữa nào rỗi mời anh qua chơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 137 occurrences · 8.19 per million #6,737 · Advanced

Lookup completed in 282,832 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary