| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| day; meal | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Meal | sửa soạn một bữa cơm khách | to prepare a meal for guests |
| noun | Meal | ăn mỗi ngày ba bữa | to have three meals a day |
| noun | Meal | đang dở bữa thì khách đến | they were at their meal when a visitor came |
| khẩu ngữ | (chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc gì) | một bữa ăn đòn | a beating |
| khẩu ngữ | (chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc gì) | phải một bữa sợ | it was a real fright |
| khẩu ngữ | Day | ở chơi dăm bữa nửa tháng | to spend from five days to a fornight as a guest |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường | bữa cơm ~ làm bữa thịt chó |
| N | lần ăn uống thường lệ trong ngày | ngày ăn ba bữa ~ ăn uống linh tinh, không ra bữa |
| N | lần, phen phải chịu đựng việc gì | bị một bữa no đòn ~ phải một bữa đói |
| N | hôm | bữa trước tôi bận ~ bữa nào rỗi mời anh qua chơi |
| Compound words containing 'bữa' (45) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bữa tiệc | 426 | banquet, feast, dinner party |
| bữa ăn | 363 | meal |
| bữa sáng | 55 | breakfast |
| bữa trưa | 45 | lunch |
| bữa cơm | 24 | meal |
| bữa ăn sáng | 10 | breakfast |
| bữa ăn trưa | 6 | lunch, midday meal |
| ít bữa | 5 | A few days |
| bữa trước | 3 | the other day |
| cơm bữa | 3 | (daily) meal |
| bữa nay | 1 | today |
| bữa nọ | 1 | the other day |
| bữa sớm | 1 | early in the morning, this morning |
| bữa chiều | 0 | afternoon meal |
| bữa chén | 0 | banquet, feasting |
| bữa cơm dưa muối | 0 | a meal with poor foods, a meager meal |
| bữa cổ | 0 | Feast |
| bữa giỗ | 0 | anniversary of death, memorial day |
| bữa hổm | 0 | that day |
| bữa kia | 0 | ngày nào đó không nói rõ, trong quá khứ, về mặt có những gì đã xảy ra |
| bữa mai | 0 | ngày mai |
| bữa mốt | 0 | day after tomorrow |
| bữa ni | 0 | bữa nay |
| bữa qua | 0 | yesterday |
| bữa tiệc chia tay | 0 | going away party |
| bữa tê | 0 | hôm kia |
| bữa ăn chiều | 0 | dinner, supper, evening meal |
| chuẩn bị bữa sáng | 0 | to make, prepare breakfast |
| dùng bữa | 0 | dùng cơm, ăn cơm [thường dùng trong lời mời chào] |
| dùng bữa trưa | 0 | to eat lunch |
| dở bữa | 0 | be half-way through one’s meal |
| lại bữa | 0 | to recover one’s appetite (after an illness) |
| mấy bữa rầy | 0 | these (last) few days |
| một bữa ăn | 0 | a meal |
| ngay từ sáng bữa sau | 0 | first thing the next morning |
| ngày nấu cơm hai bữa | 0 | to cook rice twice a day |
| như cơm bữa | 0 | frequent, very often, daily, everyday |
| quá bữa | 0 | [ăn uống] muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày |
| trả bữa | 0 | to regain appetite (after an illness) |
| trừ bữa | 0 | to ally hunger |
| từ bữa nay | 0 | from today |
| vài bữa sau | 0 | a few days later |
| ăn giả bữa | 0 | to eat (a lot) after recovering from illness |
| ăn trả bữa | 0 | ăn khoẻ và rất ngon miệng khi mới khỏi ốm |
| đứt bữa | 0 | ở tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không |
Lookup completed in 282,832 µs.