bự
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| big, fat |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Lumpy with, thick with (hàm ý chê) |
mặt bự phấn | a face thick with make-up, a face heavily made-up |
| adj |
Lumpy with, thick with (hàm ý chê) |
đôi má bự những thịt | cheeks lumpy with flesh |
| adj |
Big |
trái xoài bự | a big mango |
| adj |
Big |
nhà giàu hạng bự | a big money-bags |
| adj |
Big |
hạng người tai to mặt bự | the set of big shots |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
dày thêm một lớp bên ngoài và có vẻ to lên [thường nói về da mặt; hàm ý chê] |
mặt bự phấn |
| A |
to, lớn |
trái xoài bự ~ một thương gia cỡ bự |
Lookup completed in 182,250 µs.