| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| angry, annoyed; to vex, annoy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Tetchy | chờ mãi không thấy, bực mình bỏ về | after waiting in vain, he left out of tetchiness | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bực trong lòng, khó chịu trong lòng | tôi đang bực mình đây ~ anh ấy bực mình lắm |
Lookup completed in 417,454 µs.