| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | The three existences, eternal love | duyên nợ ba sinh | A foreordained relationship of eternal love |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đời đời kiếp kiếp [thường nói về tình duyên gắn bó với nhau], theo quan niệm của đạo Phật | duyên nợ ba sinh ~ "Mừng thầm chốn ấy chữ bài, Ba sinh âu hẳn duyên trời chi đây!" (TKiều) |
Lookup completed in 173,353 µs.