| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bestow favors, grant a favor | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To bestow favours, to grant a boon (a favour) | chống tư tưởng ban ơn cho quần chúng | to combat the patronizing spirit as regards the masses |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ban ơn huệ cho người dưới [với thái độ của kẻ bề trên] | chúa ban ơn cho kẻ bề tôi ~ ông hãy ban ơn cho tôi |
Lookup completed in 186,818 µs.