| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| a (little) while ago, just now | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lúc vừa mới rồi, cách đây chưa lâu | nó vừa đi ban nãy ~ "(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ." (Đoàn Giỏi; 4) |
Lookup completed in 197,710 µs.