| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grant, bestow, award | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To award, to grant | anh thanh niên này đã được ban tặng huy chương về lòng dũng cảm | this young man has been awarded a medal for bravery |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thưởng công người dưới | nhà vua ban tặng lụa là gấm vóc cho các quan |
Lookup completed in 172,014 µs.