bao bì
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| wrapping, packaging |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Wrapping, packing |
trả thêm tiền cho phí bưu điện và bao bì | to pay extra for postage and packing |
| noun |
Wrapping, packing |
hàng không đóng gói được vì thiếu bao bì | the goods could not be packed for lack of wrapping |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá [nói khái quát] |
sản xuất bao bì ~ hàng tốt, bao bì, mẫu mã đẹp |
Lookup completed in 174,006 µs.