bao hàm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to contain, include, comprise, cover |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to imply |
bao hàm nhiều ý nghĩa | to imply much significance |
| verb |
to imply |
tự do không nhất thiết bao hàm trách nhiệm | freedom does not necessarily imply responsibility |
| verb |
to imply |
sáng tác văn nghệ nào cũng bao hàm một thái độ xã hội nhất định | any work of art implies a certain social attitude |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[nội dung] hàm chứa bên trong |
câu thơ bao hàm nhiều ý nghĩa ~ "Lời nói vô tâm của Quỳnh Hoa chúa thấy bao hàm cả bao nhiêu ý trách móc." (Nguyễn Huy Tưởng; 2) |
Lookup completed in 176,885 µs.