bao trùm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cover, embrace, include, wrap |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To cover the whole of |
bóng tối bao trùm lên cảnh vật | a dark shadow covered the whole scenery |
|
To cover the whole of |
không khí phấn khởi bao trùm cuộc họp | an enthusiastic atmosphere pervaded the whole meeting |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó |
bóng tối bao trùm vạn vật ~ cuộc khủng hoảng tiền tệ bao trùm lên toàn bộ khu vực |
Lookup completed in 152,047 µs.