| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thùng gỗ lớn, giống như tô nô, hình trụ, bụng phình, chuyên dùng đựng một số mặt hàng | |
| N | dung tích của một barrel, dùng làm đơn vị đong lường, bằng từ 117 đến 159 lít, hoặc từ 31 đến 42 gallon [với dầu mỏ, thường là 42 gallon] | |
Lookup completed in 223,367 µs.