| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To fly high | tuổi trẻ bây giờ tha hồ bay nhảy | the present-day youth can freely fly high |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi đây đi đó, tham gia công việc này, công việc nọ theo ý thích, không chịu ở yên một chỗ | bọn trẻ nhà tôi bay nhảy khắp nơi |
Lookup completed in 171,317 µs.