be
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) flask, small wine bottle; (2) to bleat |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Wine flask |
rượu ngon chẳng quản be sành | good wine does not mind a terracotta flask |
| adj |
Beige |
chiếc áo mưa màu be | a beige raincoat |
| verb |
To surround with hands top of heaped vessel (to secure the fullest measure) |
lấy tay be miệng đấu khi đong đỗ | to surround the top of a measure with one's hands while measuring beans |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường bằng sành hay sứ |
"Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) |
| N |
mạn thuyền, tàu |
be thuyền |
| V |
kêu ầm lên |
|
| A |
[màu] gần như màu cà phê sữa nhạt |
cái áo màu be ~ tường sơn màu be |
| V |
đắp đất thành bờ, để ngăn nước |
bố tôi đang be bờ |
| V |
dùng bàn tay hoặc vật gì tạo ra bờ cao trên miệng đấu, miệng thùng để đong cho đầy thêm |
bà be miệng đấu khi đong |
Lookup completed in 175,012 µs.