bietviet

be

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) flask, small wine bottle; (2) to bleat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Wine flask rượu ngon chẳng quản be sành | good wine does not mind a terracotta flask
adj Beige chiếc áo mưa màu be | a beige raincoat
verb To surround with hands top of heaped vessel (to secure the fullest measure) lấy tay be miệng đấu khi đong đỗ | to surround the top of a measure with one's hands while measuring beans
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường bằng sành hay sứ "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao)
N mạn thuyền, tàu be thuyền
V kêu ầm lên
A [màu] gần như màu cà phê sữa nhạt cái áo màu be ~ tường sơn màu be
V đắp đất thành bờ, để ngăn nước bố tôi đang be bờ
V dùng bàn tay hoặc vật gì tạo ra bờ cao trên miệng đấu, miệng thùng để đong cho đầy thêm bà be miệng đấu khi đong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 209 occurrences · 12.49 per million #5,349 · Advanced

Lookup completed in 175,012 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary