| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| amplitude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trị số lớn nhất mà một đại lượng biến thiên tuần hoàn có thể đạt trong một nửa chu kì | biên độ dao động của quả lắc ~ biên độ của sóng |
Lookup completed in 180,626 µs.