biên bản
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| minutes, report, log |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Report, minutes, proces-verbal |
biên bản hội nghị | a conference's minutes |
| noun |
Report, minutes, proces-verbal |
biên bản hỏi cung | a report on an interrogation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bản ghi lại những gì thực tế đã xảy ra [về một sự việc cần ghi nhớ hoặc cần xử lí] để làm chứng cớ, làm căn cứ |
biên bản hỏi cung ~ biên bản bàn giao ~ lập biên bản |
| N |
bản ghi lại tiến trình, đặc biệt là nội dung, kết quả thảo luận [của một cuộc họp, hội nghị] |
thư kí ghi biên bản cuộc họp |
Lookup completed in 174,770 µs.