biến chứng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (medical) complication |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Complication, side-effect |
viêm phổi thường là biến chứng của cúm | pneumonia is usually a complication of flu |
| verb |
To produce a complication, to produce a side-effect |
bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim | his rheumatism has produced a side-effect on his heart |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chứng bệnh mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn |
biến chứng của bệnh giang mai |
| V |
gây ra chứng bệnh mới, làm cho bệnh nặng hơn |
bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim |
Lookup completed in 181,280 µs.