biến chuyển
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to change, develop; change, development |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Change |
vạn vật biến chuyển | everything undergoes a change |
|
Change |
tình hình biến chuyển chậm nhưng tốt | there is a slow change for the better in the situation |
|
Change |
những biến chuyển căn bản | fundamental changes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước |
lúc bấy giờ, xã hội nước ta đang biến chuyển từ xã hội phong kiến sang xã hội thực dân nửa phong kiến |
Lookup completed in 173,981 µs.