bietviet

biến dị

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng] thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau những hiện tượng biến dị của di truyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 180,810 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary