biến hoá
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To transform, to evolve |
quá trình từ vượn biến hoá thành người | the evolution of the ape into man |
| adj |
Versatile, multiform |
lối đánh của du kích biến hoá không cùng | the guerilla tactics is unendingly versatile |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
biến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác |
"Đường đao của cô gái biến hoá khá lanh lẹ, có những nhát chém ngang, chém bổ thượng xuất thần." (Ngọc Giao; 1) |
Lookup completed in 162,150 µs.