| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To change colour | mặt biến sắc | face changes colour |
| verb | To change colour | kẻ gian biến sắc vì biết có người nhận ra mình | the criminal changed colour aware that he had been recognized |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột [vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận] | mặt nó đột nhiên biến sắc |
Lookup completed in 195,292 µs.