biến thế
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to transform |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Transformer |
biến thế tăng thế | a step-up transformer |
| noun |
Transformer |
biến thế giảm thế | a step-down transformer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đổi hiệu thế của một dòng điện xoay chiều |
trạm biến thế |
| N |
dụng cụ đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu thế |
mua cái biến thế ~ sản xuất biến thế điện |
Lookup completed in 192,779 µs.