biết bao
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(dùng trước danh từ, hoặc sau tính từ) How much, how many, how |
biết bao chiến sĩ đã hy sinh vì độc lập dân tộc | how many fighters have laid down their lives for national independence |
|
(dùng trước danh từ, hoặc sau tính từ) How much, how many, how |
đẹp biết bao, đất nước của chúng ta! | how beautiful our land is! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm |
hạnh phúc biết bao! |
Lookup completed in 179,169 µs.