| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (dùng sau tính từ, trong câu cảm xúc) How very | hạnh phúc biết chừng nào! | how very happy! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | tổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm | đau xót biết chừng nào! ~ "Rượu với thịt chó mà lại gặp khí trời mát thì ngon biết chừng nào là ngon!" (Nam Cao; 30) |
Lookup completed in 182,305 µs.