| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| without a trace | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đi, vắng] rất lâu mà không có tin tức gì | đi biền biệt không về ~ "Cụ chỉ biết buồn và giận, bởi con cụ quanh năm cứ biền biệt phương xa." (Lan Khai; 1) |
Lookup completed in 180,787 µs.