bietviet

biển báo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N biển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế hoặc đặc điểm của điều kiện giao thông hoặc trật tự công cộng biển báo đường một chiều ~ biển báo cấm hút thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 165,394 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary