| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | biển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế hoặc đặc điểm của điều kiện giao thông hoặc trật tự công cộng | biển báo đường một chiều ~ biển báo cấm hút thuốc |
Lookup completed in 165,394 µs.