bietviet

biểu dương

Vietnamese → English (VNEDICT)
to display, show, manifest
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V công khai khen ngợi [người tốt, việc tốt] cho mọi người biết cấp trên biểu dương anh ~ biểu dương tinh thần tương thân tương ái
V phô bày cái mạnh của mình để gây tin tưởng hoặc gây thanh thế quần chúng đang biểu dương sức mạnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 153,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary