| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to display, show, manifest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | công khai khen ngợi [người tốt, việc tốt] cho mọi người biết | cấp trên biểu dương anh ~ biểu dương tinh thần tương thân tương ái |
| V | phô bày cái mạnh của mình để gây tin tưởng hoặc gây thanh thế | quần chúng đang biểu dương sức mạnh |
Lookup completed in 153,123 µs.