biểu lộ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to manifest, demonstrate, show |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To reveal, to betray (tư tưởng, tình cảm...) |
nụ cười biểu lộ sự thông cảm | a smile revealing understanding, a knowing smile |
| verb |
To reveal, to betray (tư tưởng, tình cảm...) |
hành động biểu lộ ý thức tổ chức kỷ luật cao | an action betraying a deep sense of discipline |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cho thấy rõ [tư tưởng, tình cảm] một cách tự nhiên |
nụ cười biểu lộ sự thông cảm ~ ánh mắt biểu lộ vẻ ngạc nhiên |
Lookup completed in 178,584 µs.