| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê | biểu mẫu thống kê ~ lập đúng biểu mẫu quy định |
| N | mẫu được thiết kế trên máy tính, dựa theo đó mà nhập dữ liệu cho đúng cách | thiết kế biểu mẫu xuất nhập hàng hoá |
Lookup completed in 178,546 µs.