biểu quyết
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to decide (by a vote), vote; a vote |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To vote |
đại hội biểu quyết tán thành | the plenary assembly voted approval |
| verb |
To vote |
giơ tay biểu quyết | to vote by a show of hands |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[hội nghị] tỏ ý kiến quyết định [tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý] về một vấn đề đã qua thảo luận [bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay] |
các đại biểu đã biểu quyết tán thành |
| V |
[đại biểu dự hội nghị] tham gia biểu quyết |
đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết |
| N |
ý kiến biểu quyết [của hội nghị] bằng giơ tay |
lấy biểu quyết |
Lookup completed in 153,774 µs.